heaps
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
heaps
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của heap
Chia động từ
heap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to heap | |||||
| Phân từ hiện tại | heaping | |||||
| Phân từ quá khứ | heaped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heap | heap hoặc heapest¹ | heaps hoặc heapeth¹ | heap | heap | heap |
| Quá khứ | heaped | heaped hoặc heapedst¹ | heaped | heaped | heaped | heaped |
| Tương lai | will/shall² heap | will/shall heap hoặc wilt/shalt¹ heap | will/shall heap | will/shall heap | will/shall heap | will/shall heap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | heap | heap hoặc heapest¹ | heap | heap | heap | heap |
| Quá khứ | heaped | heaped | heaped | heaped | heaped | heaped |
| Tương lai | were to heap hoặc should heap | were to heap hoặc should heap | were to heap hoặc should heap | were to heap hoặc should heap | were to heap hoặc should heap | were to heap hoặc should heap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | heap | — | let’s heap | heap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.