herm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

herm /ˈhɜːm/

  1. Trụ đá hình vuông trên tượng bán thân hoặc đầu của thần Hec mét.

Tham khảo[sửa]