Bước tới nội dung

hiệu số

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hiə̰ʔw˨˩ so˧˥hiə̰w˨˨ ʂo̰˩˧hiəw˨˩˨ ʂo˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hiəw˨˨ ʂo˩˩hiə̰w˨˨ ʂo˩˩hiə̰w˨˨ ʂo̰˩˧

Từ nguyên

[sửa]
Hiệu: trừ; số: con số

Danh từ

[sửa]

hiệu số

  1. Kết quả của việc trừ một số với số khác.
    Làm ăn như thế thì hiệu số giữa thu và chi chỉ là con số không.

Tham khảo

[sửa]