homosexual
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌhoʊ.mə.ˈsɛk.ʃə.wəl/
Tính từ
homosexual ( không so sánh được) /ˌhoʊ.mə.ˈsɛk.ʃə.wəl/
- Đồng tính luyến ái, thích người cùng giới (chủ yếu hoặc hoàn toàn).
- Thuộc về, hay liên quan đến, tình dục đồng giới.
- Dành cho người đồng tính (câu lạc bộ, quán bar, vũ trường...).
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “homosexual”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)