honeymoon
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhə.ni.ˌmuːn/
| [ˈhə.ni.ˌmuːn] |
Danh từ
honeymoon /ˈhə.ni.ˌmuːn/
Nội động từ
honeymoon nội động từ /ˈhə.ni.ˌmuːn/
Chia động từ
honeymoon
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “honeymoon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)