howling

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

howling

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của howl.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

howling /ˈhɑʊ.ə.liɳ/

  1. Tru lên, lên; rít; ; gào lên; la hét.
  2. Hoang vu, ảm đạm, buồn thảm.
    howling wilderness — cảnh hoang vu ảm đạm
  3. (Từ lóng) Vô cùng, hết sức, cùng cực, to lớn.
    a howling injustice — một điều hết sức bất công
    a howling shame — một điều xấu hổ vô cùng

Tham khảo[sửa]