huống hồ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
huəŋ˧˥ ho̤˨˩huəŋ˩˧ ho˧˧huəŋ˧˥ ho˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
huəŋ˩˩ ho˧˧huəŋ˩˧ ho˧˧

Định nghĩa[sửa]

huống hồ

  1. L. Từ dùng khi có hai vế cần so sánh để kết luận bằng vếtính chất khẳng định hơn, như lý dokhả năng thuyết phục hơn, người, vật. . . có điều kiện quyết định hơn.
    Học đã kém, chăm còn khó đỗ huống hồ lại lười.
    Xe đạp còn đuổi kịp huống hồ ô-tô.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]