Bước tới nội dung

vế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ve˧˥jḛ˩˧je˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ve˩˩vḛ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

vế

  1. (Kng.) . Bắp đùi.
  2. Một trong những phần (thường là hai) có cấu trúc giống nhau, có quan hệ đối với nhau từng cặp, cấu tạo nên một thể hoàn chỉnh.
    Ra một vế câu đối.
    Câu ghép song song có nhiều vế.
    Chú ý đầy đủ cả hai vế.
  3. (Chm.) . Toàn bộ biểu thức viết ở một bên dấu bằng (trong một phương trình hoặc đẳng thức) hoặc dấu lớn hơn, dấu nhỏ hơn (trong một bất phương trình hoặc một bất đẳng thức).
  4. (Kết hợp hạn chế) . Thế đứng, thế lực của một người trong xã hội.
    Một người ngang vế.
    Lép vế.
    Vai vế.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]