Bước tới nội dung

humanise

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

humanise ngoại động từ

  1. Làm cho có lòng nhân đạo.
  2. Làm cho có tính người, nhân tính hoá.
    to humanize cow's milk — làm cho sữa bò giống như sữa người

Chia động từ

Nội động từ

humanise nội động từ

  1. Hoá thành nhân đạo.

Chia động từ

Tham khảo