humph
Giao diện
Tiếng Anh
Thán từ
humph
Nội động từ
humph nội động từ
Chia động từ
humph
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to humph | |||||
| Phân từ hiện tại | humphing | |||||
| Phân từ quá khứ | humphed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | humph | humph hoặc humphest¹ | humphs hoặc humpheth¹ | humph | humph | humph |
| Quá khứ | humphed | humphed hoặc humphedst¹ | humphed | humphed | humphed | humphed |
| Tương lai | will/shall² humph | will/shall humph hoặc wilt/shalt¹ humph | will/shall humph | will/shall humph | will/shall humph | will/shall humph |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | humph | humph hoặc humphest¹ | humph | humph | humph | humph |
| Quá khứ | humphed | humphed | humphed | humphed | humphed | humphed |
| Tương lai | were to humph hoặc should humph | were to humph hoặc should humph | were to humph hoặc should humph | were to humph hoặc should humph | were to humph hoặc should humph | were to humph hoặc should humph |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | humph | — | let’s humph | humph | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “humph”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)