hừ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hɨ̤˨˩ | hɨ˧˧ | hɨ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɨ˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Định nghĩa
hừ
- Th. Tiếng từ trong mũi phát ra, biểu thị sự bực tức hay không đồng ý.
- Hừ!.
- Bọn lưu manh lại giở trò.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hừ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)