nọ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɔ̰ʔ˨˩ nɔ̰˨˨ ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨ nɔ̰˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

nọ

  1. Từ đặt sau danh từ để chỉ người hay vậtphía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.
    Cái này, cái nọ.
    Hôm nọ..
    2.Từ thay cho người hay vật đã nói ở trước hoặc ở sau và có nghĩa là đấy:.
    Nọ quyển sách đây lọ mực, kia là cái thước, bề bộn quá.

Tham khảo[sửa]