iconology
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈnɑː.lə.dʒi/
Danh từ
iconology /.ˈnɑː.lə.dʒi/
- Khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng.
- Khoa nghiên cứu thánh tượng.
- Tượng hình (nói chung).
- Thánh tượng, thần tượng (nói chung).
- Sự tượng trưng, hình ảnh tượng trưng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “iconology”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)