identify

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɑɪ.ˈdɛn.tə.ˌfɑɪ]

Ngoại động từ[sửa]

identify ngoại động từ /ɑɪ.ˈdɛn.tə.ˌfɑɪ/

  1. Đồng nhất hoá, coi như nhau.
  2. Nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng.
    to identify oneself with — gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
    to identify oneself with a party — gắn bó chặt chẽ với một đảng

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

identify nội động từ (+ with) /ɑɪ.ˈdɛn.tə.ˌfɑɪ/

  1. Đồng nhất với, đồng cảm với.
    to identify with the hero of the novel — đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]