images
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
images
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của image
Chia động từ
image
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to image | |||||
| Phân từ hiện tại | imaging | |||||
| Phân từ quá khứ | imaged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | image | image hoặc imagest¹ | images hoặc imageth¹ | image | image | image |
| Quá khứ | imaged | imaged hoặc imagedst¹ | imaged | imaged | imaged | imaged |
| Tương lai | will/shall² image | will/shall image hoặc wilt/shalt¹ image | will/shall image | will/shall image | will/shall image | will/shall image |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | image | image hoặc imagest¹ | image | image | image | image |
| Quá khứ | imaged | imaged | imaged | imaged | imaged | imaged |
| Tương lai | were to image hoặc should image | were to image hoặc should image | were to image hoặc should image | were to image hoặc should image | were to image hoặc should image | were to image hoặc should image |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | image | — | let’s image | image | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.