impuissant

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
impuissant

Cấp hơn
more impuissant

Cấp nhất
most impuissant

impuissant (cấp hơn more impuissant, cấp nhất most impuissant)

  1. Yếu ớt, bất lực.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực impuissant
/ɛ̃.pɥi.sɑ̃/
impuissants
/ɛ̃.pɥi.sɑ̃/
Giống cái impuissante
/ɛ̃.pɥi.sɑ̃t/
impuissantes
/ɛ̃.pɥi.sɑ̃t/

impuissant /ɛ̃.pɥi.sɑ̃/

  1. Bất lực.
    Un gouvernement impuissant — một chính phủ bất lực
    Une rage impuissante — cơn tức giận bất lực
  2. Không có khả năng.
    Impuissant à perfectionner — không có khả năng cải tiến
  3. (Y học) Liệt dương.

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
impuissant
/ɛ̃.pɥi.sɑ̃/
impuissants
/ɛ̃.pɥi.sɑ̃/

impuissant /ɛ̃.pɥi.sɑ̃/

  1. (Y học) Người liệt dương.

Tham khảo[sửa]