inhabited
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈhæ.bə.təd/
Động từ
inhabited
Chia động từ
inhabit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inhabit | |||||
| Phân từ hiện tại | inhabiting | |||||
| Phân từ quá khứ | inhabited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inhabit | inhabit hoặc inhabitest¹ | inhabits hoặc inhabiteth¹ | inhabit | inhabit | inhabit |
| Quá khứ | inhabited | inhabited hoặc inhabitedst¹ | inhabited | inhabited | inhabited | inhabited |
| Tương lai | will/shall² inhabit | will/shall inhabit hoặc wilt/shalt¹ inhabit | will/shall inhabit | will/shall inhabit | will/shall inhabit | will/shall inhabit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inhabit | inhabit hoặc inhabitest¹ | inhabit | inhabit | inhabit | inhabit |
| Quá khứ | inhabited | inhabited | inhabited | inhabited | inhabited | inhabited |
| Tương lai | were to inhabit hoặc should inhabit | were to inhabit hoặc should inhabit | were to inhabit hoặc should inhabit | were to inhabit hoặc should inhabit | were to inhabit hoặc should inhabit | were to inhabit hoặc should inhabit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inhabit | — | let’s inhabit | inhabit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
inhabited /ɪn.ˈhæ.bə.təd/
- Có người ở.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “inhabited”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)