ins
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
ins
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của in
Chia động từ
in
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to in | |||||
| Phân từ hiện tại | inning | |||||
| Phân từ quá khứ | inned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | in | in hoặc innest¹ | ins hoặc inneth¹ | in | in | in |
| Quá khứ | inned | inned hoặc innedst¹ | inned | inned | inned | inned |
| Tương lai | will/shall² in | will/shall in hoặc wilt/shalt¹ in | will/shall in | will/shall in | will/shall in | will/shall in |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | in | in hoặc innest¹ | in | in | in | in |
| Quá khứ | inned | inned | inned | inned | inned | inned |
| Tương lai | were to in hoặc should in | were to in hoặc should in | were to in hoặc should in | were to in hoặc should in | were to in hoặc should in | were to in hoặc should in |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | in | — | let’s in | in | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.