Bước tới nội dung

intellectual

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˌɪn.tə.ˈlɛk.ʧuəl/ (Canada), /ˌɪn.tə.ˈlɛk.ʧwəl/ (Mỹ)
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)

Tính từ

[sửa]

intellectual (so sánh hơn more intellectual, so sánh nhất most intellectual) /ˌɪn.tə.ˈlɛk.ʧuəl/

  1. (thuộc) Trí óc; vận dụng trí óc.
  2. trí thức, hiểu biết rộng; tài trí.

Danh từ

[sửa]

intellectual (số nhiều intellectuals) /ˌɪn.tə.ˈlɛk.ʧuəl/

  1. Người trí thức, người lao động trí óc.

Tham khảo

[sửa]