international

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌɪn.tɜː.ˈnæʃ.nəl/ (Anh), /ˌɪn.tɚ.ˈnæ.ʃən.əl/ (Mỹ)

Loudspeaker.svg Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)  [ˌɪn.tɚ.ˈnæ.ʃən.əl]

Từ nguyên[sửa]

Từ inter- + national.

Tính từ[sửa]

international (so sánh hơn more international, so sánh nhất most international)

  1. Quốc tế.
    Tan Son Nhat International Airport — Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất
  2. (thuộc) Tổ chức quốc tế cộng sản.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

international (số nhiều internationals)

  1. Vận động viên trình độ quốc tế.
  2. Đại biểu quốc tế cộng sản.
  3. Cuộc thi đấu quốc tế.

Tham khảo[sửa]