ionize
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɑɪ.ə.ˌnɑɪz/
Ngoại động từ
ionize ngoại động từ /ˈɑɪ.ə.ˌnɑɪz/
Chia động từ
ionize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ionize | |||||
| Phân từ hiện tại | ionizing | |||||
| Phân từ quá khứ | ionized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ionize | ionize hoặc ionizest¹ | ionizes hoặc ionizeth¹ | ionize | ionize | ionize |
| Quá khứ | ionized | ionized hoặc ionizedst¹ | ionized | ionized | ionized | ionized |
| Tương lai | will/shall² ionize | will/shall ionize hoặc wilt/shalt¹ ionize | will/shall ionize | will/shall ionize | will/shall ionize | will/shall ionize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ionize | ionize hoặc ionizest¹ | ionize | ionize | ionize | ionize |
| Quá khứ | ionized | ionized | ionized | ionized | ionized | ionized |
| Tương lai | were to ionize hoặc should ionize | were to ionize hoặc should ionize | were to ionize hoặc should ionize | were to ionize hoặc should ionize | were to ionize hoặc should ionize | were to ionize hoặc should ionize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ionize | — | let’s ionize | ionize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ionize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)