ir

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Động từ[sửa]

ir nội động từ

  1. Đi.
  2. (ir a...) Sắp sửa; có ý định.

Tiếng Latvia[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

ir

  1. Động từ būt chia ở ngôi thứ ba số ít.
  2. Động từ būt chia ở ngôi thứ ba số nhiều.

Tiếng Litva[sửa]

Liên từ[sửa]

ir

  1. .

Phó từ[sửa]

ir

  1. Cũng, hơn nữa.