jams
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
jams
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jam
Chia động từ
jam
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jam | |||||
| Phân từ hiện tại | jamming | |||||
| Phân từ quá khứ | jammed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jam | jam hoặc jammest¹ | jams hoặc jammeth¹ | jam | jam | jam |
| Quá khứ | jammed | jammed hoặc jammedst¹ | jammed | jammed | jammed | jammed |
| Tương lai | will/shall² jam | will/shall jam hoặc wilt/shalt¹ jam | will/shall jam | will/shall jam | will/shall jam | will/shall jam |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jam | jam hoặc jammest¹ | jam | jam | jam | jam |
| Quá khứ | jammed | jammed | jammed | jammed | jammed | jammed |
| Tương lai | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam | were to jam hoặc should jam |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jam | — | let’s jam | jam | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.