kỹ sư
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiʔi˧˥ sɨ˧˧ | ki˧˩˨ ʂɨ˧˥ | ki˨˩˦ ʂɨ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kḭ˩˧ ʂɨ˧˥ | ki˧˩ ʂɨ˧˥ | kḭ˨˨ ʂɨ˧˥˧ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
kỹ sư
- Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp.
- Người đã tốt nghiệp một trường Đại học Bách khoa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kỹ sư”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
