Bước tới nội dung

khí nhà kính

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xi˧˥ ɲa̤ː˨˩ kïŋ˧˥kʰḭ˩˧ ɲaː˧˧ kḭ̈n˩˧kʰi˧˥ ɲaː˨˩ kɨn˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xi˩˩ ɲaː˧˧ kïŋ˩˩xḭ˩˧ ɲaː˧˧ kḭ̈ŋ˩˧

Danh từ

khí nhà kính

  1. Bất kỳ loại khí nào, chẳng hạn như carbon dioxide hay CFC, gây nên hiệu ứng nhà kính.

Dịch