Bước tới nội dung

khôn lường

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xon˧˧ lɨə̤ŋ˨˩kʰoŋ˧˥ lɨəŋ˧˧kʰoŋ˧˧ lɨəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xon˧˥ lɨəŋ˧˧xon˧˥˧ lɨəŋ˧˧

Động từ

khôn lường

  1. Khóđoán biết trước được.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)