Bước tới nội dung

khảng khái

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xa̰ːŋ˧˩˧ xaːj˧˥kʰaːŋ˧˩˨ kʰa̰ːj˩˧kʰaːŋ˨˩˦ kʰaːj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xaːŋ˧˩ xaːj˩˩xa̰ːʔŋ˧˩ xa̰ːj˩˧

Tính từ

khảng khái

  1. khí phách cứng cỏikiên cường, không chịu khuất phục.
    Cất lời khảng khái.
    Một con người khảng khái.
  2. tính chất cao thượng, vì nghĩa lớn.
    Sự giúp đỡ khảng khái.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Khảng khái”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam