Bước tới nội dung

khảo nghiệm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xa̰ːw˧˩˧ ŋiə̰ʔm˨˩kʰaːw˧˩˨ ŋiə̰m˨˨kʰaːw˨˩˦ ŋiəm˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xaːw˧˩ ŋiəm˨˨xaːw˧˩ ŋiə̰m˨˨xa̰ːʔw˧˩ ŋiə̰m˨˨

Động từ

Khảo nghiệm

  1. Xem xétđánh giá qua hiệu quả, ứng dụng hoặc thử thách trong thực tế.
    Khảo nghiệm giống lúa mới.

Tham khảo

khảo nghiệm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam