khối lượng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xoj˧˥ lɨə̰ʔŋ˨˩ | kʰo̰j˩˧ lɨə̰ŋ˨˨ | kʰoj˧˥ lɨəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xoj˩˩ lɨəŋ˨˨ | xoj˩˩ lɨə̰ŋ˨˨ | xo̰j˩˧ lɨə̰ŋ˨˨ | |
Danh từ
khối lượng
- Đại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi.
- Khối lượng của một túi bột giặt là 2 ki-lô-gam.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “khối lượng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
