Bước tới nội dung

khai man

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán (khai báo) (nói láo).

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    xaːj˧˧ maːn˧˧kʰaːj˧˥ maːŋ˧˥kʰaːj˧˧ maːŋ˧˧
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    xaːj˧˥ maːn˧˥xaːj˧˥˧ maːn˧˥˧

    Động từ

    [sửa]

    khai man

    1. Hành động cố tình khai báo không đúng sự thật.