Bước tới nội dung

rợ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zə̰ːʔ˨˩ʐə̰ː˨˨ɹəː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹəː˨˨ɹə̰ː˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rợ

  1. Dây nhỏ và dai.
    Lấy rợ buộc chặt vào.
  2. Các dân tộc, bộ tộc lạc hậu, theo cách gọi miệt thị thời phong kiến.
    Rợ Hung Nô.
  3. Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo.
    Rợ phát-xít.

Tính từ

[sửa]

rợ

  1. (Màu sắc) Quá sặc sỡ, loè loẹt, trông không nhã, không đẹp.
    Màu hơi rợ.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]