khai sáng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xaːj˧˧ saːŋ˧˥kʰaːj˧˥ ʂa̰ːŋ˩˧kʰaːj˧˧ ʂaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːj˧˥ ʂaːŋ˩˩xaːj˧˥˧ ʂa̰ːŋ˩˧

Động từ[sửa]

khai sáng

  1. Bắt đầu mở mang, xây dựng một sự nghiệp lớn.
    Lê.
    Lợi đã khai sáng ra nhà.
    Hậu.
    Lê.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]