khinh khi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xïŋ˧˧ xi˧˧kʰïn˧˥ kʰi˧˥kʰɨn˧˧ kʰi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xïŋ˧˥ xi˧˥xïŋ˧˥˧ xi˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Xem thêm[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]