sôi động

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
soj˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩ ʂoj˧˥ ɗə̰wŋ˨˨ ʂoj˧˧ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂoj˧˥ ɗəwŋ˨˨ ʂoj˧˥ ɗə̰wŋ˨˨ ʂoj˧˥˧ ɗə̰wŋ˨˨

Động từ[sửa]

sôi động

  1. Một trạng thái vui tươi, tràn đầy hạnh phúc, sảng khoái, nhộn nhịp...
    Sôi động cùng giải Ngoại Hạng Anh.
    Những bản nhạc sôi động hay nhất mọi thời đại.
    Liên khúc nhạc trẻ sôi động.