kiếm chác

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiəm˧˥ ʨaːk˧˥kiə̰m˩˧ ʨa̰ːk˩˧kiəm˧˥ ʨaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiəm˩˩ ʨaːk˩˩kiə̰m˩˧ ʨa̰ːk˩˧

Động từ[sửa]

kiếm chác

  1. Thu những lợi nhỏ nhặt bằng mánh khóe, mưu mẹo vặt.
    Tính gian để hòng kiếm chác.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]