kiểm thử
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiə̰m˧˩˧ tʰɨ̰˧˩˧ | kiəm˧˩˨ tʰɨ˧˩˨ | kiəm˨˩˦ tʰɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiəm˧˩ tʰɨ˧˩ | kiə̰ʔm˧˩ tʰɨ̰ʔ˧˩ | ||
Động từ
kiểm thử
- Việc kiểm tra kết quả thực hiện của chương trình máy tính với các mục tiêu đã đặt ra thông qua thực hiện trên một số mẫu thử.