Bước tới nội dung

kiểm thử

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiə̰m˧˩˧ tʰɨ̰˧˩˧kiəm˧˩˨ tʰɨ˧˩˨kiəm˨˩˦ tʰɨ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kiəm˧˩ tʰɨ˧˩kiə̰ʔm˧˩ tʰɨ̰ʔ˧˩

Động từ

kiểm thử

  1. Việc kiểm tra kết quả thực hiện của chương trình máy tính với các mục tiêu đã đặt ra thông qua thực hiện trên một số mẫu thử.

Dịch