lønn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lønn lønna, lønnen
Số nhiều lønner lønnene

lønn gđc

  1. Tiền lương, tiền công, thù lao.
    Lønnen er på 3000 kroner måneden.
    å få lønn for strevet — Được trả công theo sự khó nhọc.
    Utakk er verdens lønn. — Vô ơn bội nghĩa là thù lao ở đời này.
    å få lønn som fortjent — Đền tội xứng đáng.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]