lũy thừa
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lwiʔi˧˥ tʰɨ̤ə˨˩ | lwi˧˩˨ tʰɨə˧˧ | lwi˨˩˦ tʰɨə˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lwḭ˩˧ tʰɨə˧˧ | lwi˧˩ tʰɨə˧˧ | lwḭ˨˨ tʰɨə˧˧ | |
Danh từ
lũy thừa
- (Toán học) Tích số của một số với chính nó nhiều lần. Lũy thừa bậc n của x là tích số của x với chính nó n lần, ký hiệu là xn.
- Hai luỹ thừa ba bằng tám.
Dịch
Xem thêm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lũy thừa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
