lưu vực

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
liw˧˧ vɨ̰ʔk˨˩lɨw˧˥ jɨ̰k˨˨lɨw˧˧ jɨk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

lưu vực

  1. Vùng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hay một hệ thống sông ngòi.
    Lưu vực sông.
    Hồng.

Tham khảo[sửa]