lễ mễ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
leʔe˧˥ meʔe˧˥le˧˩˨ me˧˩˨le˨˩˦ me˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lḛ˩˧ mḛ˩˧le˧˩ me˧˩lḛ˨˨ mḛ˨˨

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

lễ mễ

  1. Nói ôm cái gì nặng nề, làm cho đi khó khăn.
    Lễ mễ ôm một chồng sách lớn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]