ôm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
om˧˧ om˧˥ om˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
om˧˥ om˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ôm

  1. Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay.
    Kiếm về một ôm củi.

Động từ[sửa]

ôm

  1. Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người.
    Quàng tay ôm lấy cổ mẹ.
    Ôm hôn nhau thắm thiết.
    Thân cây hai người ôm không xuể.
    Ôm bụng cười.
  2. Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ.
    Ôm mộng lớn.
    Ôm mối hận.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]