lịch đại

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lḭ̈ʔk˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩lḭ̈t˨˨ ɗa̰ːj˨˨lɨt˨˩˨ ɗaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lïk˨˨ ɗaːj˨˨lḭ̈k˨˨ ɗa̰ːj˨˨

Tính từ[sửa]

lịch đại

  1. (Tính) Tính chất của các hiện tượng ngôn ngữ xét theo quá trình chuyển biến trong thời gian.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]