limpio

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Galicia[sửa]

Động từ[sửa]

limpio

  1. Dạng hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít của limpiar.

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh limpidus.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức limpio limpios
Giống cái limpia limpias

limpio

  1. Sạch, sạch sẽ.
  2. Thực.
    el precio limpio — thực giá
  3. (Nghĩa bóng) Nguyên chất, trong sạch.
  4. (Nghĩa bóng) Không tiền.
  5. (Nghĩa bóng) Không biết về một đề tài.
  6. (Nghĩa bóng) Trong sạch không tội lỗi.
  7. (Chile Chile) Không thuộc ma thuật.

Đồng nghĩa[sửa]

thực
trong sạch không tội lỗi

Trái nghĩa[sửa]

sạch
không thuộc ma thuật

Từ dẫn xuất[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

limpio

  1. Dạng hiện tại ở ngôi thứ nhất số ít của limpiar.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức limpio limpios
Giống cái limpia limpias

limpio

  1. (Chile Chile) Người không thuộc ma thuật.

Trái nghĩa[sửa]

không thuộc ma thuật