limpiar

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Galicia[sửa]

Động từ[sửa]

limpiar

  1. Lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch.
  2. Dạng tương lai ở ngôi thứ nhất và thứ ba số ít của limpiar
  3. Dạng nguyên mẫu chỉ ngôi ở ngôi thứ nhất và thứ ba của limpiar

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /lim.ˈpjaɾ/

Ngoại động từ[sửa]

limpiar (ngôi thứ nhất hiện tại số ít limpio, ngôi thứ nhất số ít giả định limpié, quá khứ phân từ limpiado)

  1. Lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch.
  2. Rửa.
  3. (Lâm nghiệp; nghĩa bóng) Sắp xếp cây cối trên mặt đất.
  4. (Thông tục) Cho phép người thiếu tiền tham gia một ván bài, cờ...

Chia động từ[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

rửa
cho phép người thiếu tiên tham gia một ván bài

Từ dẫn xuất[sửa]