limpiar
Giao diện
Tiếng Galicia
[sửa]Động từ
limpiar
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /lim.ˈpjaɾ/
Ngoại động từ
limpiar (ngôi thứ nhất số ít present limpio, ngôi thứ nhất số ít preterite limpié, phân từ quá khứ limpiado)
- Lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch.
- Rửa.
- (Lâm nghiệp; nghĩa bóng) Sắp xếp cây cối trên mặt đất.
- (Thông tục) Cho phép người thiếu tiền tham gia một ván bài, cờ...
Chia động từ
| nguyên mẫu | limpiar | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| động danh từ | limpiando | ||||||
| phân từ quá khứ | giống đực | giống cái | |||||
| số ít | limpiado | limpiada | |||||
| số nhiều | limpiados | limpiadas | |||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| thức trần thuật | yo | tú vos |
él/ella/ello usted |
nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ellos/ellas ustedes | |
| hiện tại | limpio | limpiastú limpiásvos |
limpia | limpiamos | limpiáis | limpian | |
| chưa hoàn thành | limpiaba | limpiabas | limpiaba | limpiábamos | limpiabais | limpiaban | |
| quá khứ đơn | limpié | limpiaste | limpió | limpiamos | limpiasteis | limpiaron | |
| tương lai | limpiaré | limpiarás | limpiará | limpiaremos | limpiaréis | limpiarán | |
| điều kiện | limpiaría | limpiarías | limpiaría | limpiaríamos | limpiaríais | limpiarían | |
| thức giả định | yo | tú vos |
él/ella/ello usted |
nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ellos/ellas ustedes | |
| hiện tại | limpie | limpiestú limpiésvos2 |
limpie | limpiemos | limpiéis | limpien | |
| chưa hoàn thành (ra) |
limpiara | limpiaras | limpiara | limpiáramos | limpiarais | limpiaran | |
| chưa hoàn thành (se) |
limpiase | limpiases | limpiase | limpiásemos | limpiaseis | limpiasen | |
| tương lai1 | limpiare | limpiares | limpiare | limpiáremos | limpiareis | limpiaren | |
| thức mệnh lệnh | — | tú vos |
usted | nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ustedes | |
| khẳng định | limpiatú limpiávos |
limpie | limpiemos | limpiad | limpien | ||
| phủ định | no limpies | no limpie | no limpiemos | no limpiéis | no limpien | ||
Các hình thức này được tạo tự động và có thể không được dùng trong thực tế. Cách sử dụng đại từ thay đổi theo khu vực.
Đồng nghĩa
- rửa
- cho phép người thiếu tiên tham gia một ván bài
Từ dẫn xuất
Thể loại:
- Mục từ tiếng Galicia
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Forms linking to themselves
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Ngoại động từ
- Động từ tiếng Tây Ban Nha
- Động từ tiếng Tây Ban Nha đuôi -ar
- Lâm nghiệp
- Từ có nghĩa bóng
- Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Galicia
- Ngoại động từ tiếng Tây Ban Nha