Bước tới nội dung

liner

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlɑɪ.nɜː/

Danh từ

liner /ˈlɑɪ.nɜː/

  1. Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được.
  2. Cuốn sổ nhỏ chứa trong album nhạc hoặc phim.
  3. Tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến).
  4. Tàu cao tốc.
  5. (Hàng hải) Như ship of the line
  6. (Bóng chày) Như line drive
  7. (Tiếp thị, lóng) Người bán hàng thông thường.

Tham khảo