bao bì
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaːw˧˧ ɓi̤˨˩ | ɓaːw˧˥ ɓi˧˧ | ɓaːw˧˧ ɓi˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːw˧˥ ɓi˧˧ | ɓaːw˧˥˧ ɓi˧˧ | ||
Danh từ
bao bì
- Đồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát).
- Hàng không đóng gói được vì thiếu bao bì.
- Sản xuất chai lọ làm bao bì cho ngành dược.
- Việc bao bọc bằng vật liệu thích hợp để chứa đựng, bảo quản, chèn lót và chuyên chở hàng hoá.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bao bì”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)