Bước tới nội dung

bao bì

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaːw˧˧ ɓi̤˨˩ɓaːw˧˥ ɓi˧˧ɓaːw˧˧ ɓi˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːw˧˥ ɓi˧˧ɓaːw˧˥˧ ɓi˧˧

Danh từ

bao bì

  1. Đồ dùng làm vỏ bọcngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát).
    Hàng không đóng gói được vì thiếu bao bì.
    Sản xuất chai lọ làm bao bì cho ngành dược.
  2. Việc bao bọc bằng vật liệu thích hợp để chứa đựng, bảo quản, chèn lótchuyên chở hàng hoá.

Dịch

Tham khảo