lithograph
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈlɪ.θə.ˌɡræf/
Danh từ
lithograph (số nhiều lithographs)
- Tờ in đá, tờ in thạch bản.
Ngoại động từ
lithograph (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít lithographs, phân từ hiện tại lithographing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ lithographed)
- In đá, in thạch bản.
Chia động từ
lithograph
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lithograph”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)