locality
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /loʊ.ˈkæ.lə.ti/
| [loʊ.ˈkæ.lə.ti] |
Danh từ
locality /loʊ.ˈkæ.lə.ti/
- Vùng, nơi, chỗ, địa phương.
- Vị trí; trụ sở.
- Phương hướng; phép định hướng.
- Tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “locality”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)