locality

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[loʊ.ˈkæ.lə.ti]

Danh từ[sửa]

locality /loʊ.ˈkæ.lə.ti/

  1. Vùng, nơi, chỗ, địa phương.
  2. Vị trí; trụ sở.
  3. Phương hướng; phép định hướng.
  4. Tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality).

Tham khảo[sửa]