lugar
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | lugar | lugaren |
| Số nhiều | lugarer | lugarene |
lugar gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lugar”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /lu.ˈɰaɾ/
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh localis.
Danh từ
lugar gđ (số nhiều lugares)
- Vị trí, chỗ (của một vật gì).
- Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...).
- Địa vị; chức vụ.
Đồng nghĩa
- vị trí
- nơi