mặt bằng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰ʔt˨˩ ɓa̤ŋ˨˩ma̰k˨˨ ɓaŋ˧˧mak˨˩˨ ɓaŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mat˨˨ ɓaŋ˧˧ma̰t˨˨ ɓaŋ˧˧

Danh từ[sửa]

mặt bằng

  1. chỉ nơi nào đó dùng để kinh doanh hay buôn bán

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]